Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

0
167
Đánh giá bài viết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng thực sự rất cần thiết trong cuộc sống hiện nay. Vì thế, hôm nay chúng tôi đã tổng hợp danh sách từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng phổ biến nhất hiện nay. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.

STTTừ vựngNghĩa
1 allowable load tải trọng cho phép.
2 alloy steel thép hợp kim.
3 alternate load tải trọng đổi dấu.
4 anchor sliding độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép.
5 anchorage length chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
6 angle bar thép góc.
7 angle brace

 (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo.

8 antisymmetrical load tải trọng phản đối xứng.
9 apex load tải trọng ở nút (giàn).
10 architectural concrete bê tông trang trí.
11 area of reinforcement diện tích cốt thép.
12 armoured concrete bê tông cốt thép.
13 arrangement of longitudinal reinforcement cut-out
 bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
14 arrangement of reinforcement bố trí cốt thép.
15 articulated girder dầm ghép.
16 asphaltic concrete bê tông atphan.
17 assumed load tải trọng giả định, tải trọng tính toán
18 atmospheric corrosion resistant steel thép chống rỉ do khí quyển.
19 average load
 tải trọng trung bình.
20 axial load tải trọng hướng trục.
21 axle load tải trọng lên trục
22 bag
 bao tải (để dưỡng hộ bê tông).
23 bag of cement bao xi măng.
24 balance beam đòn cân; đòn thăng bằng.
25 balanced load tải trọng đối xứng.
26 balancing load tải trọng cân bằng.
27 ballast concrete bê tông đá dăm
28 bar (reinforcing bar) thanh cốt thép.
29 basement of tamped concrete móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông.
30 basic load tải trọng cơ bản.
31 braced member thanh giằng ngang.
32 bracing giằng gió
33 bracing beam dầm tăng cứng.
34 bracket load tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn.
35 brake beam đòn hãm, cần hãm.
36 brake load tải trọng hãm.
37 breaking load tải trọng phá hủy
38 breast beam tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,.
39 breeze concrete bê tông bụi than cốc.
40 brick gạch.
41 buffer beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa).
42 builder’s hoist máy nâng dùng trong xây dựng
43 building site công trường xây dựng.
44 building site latrine nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
45 build-up girder dầm ghép.
46 built up section
 thép hình tổ hợp..
47 bursting concrete stress ứng suất vỡ tung của bê tông.
48 dry concrete bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng.
49 dry guniting phun bê tông khô.
50 duct
 ống chứa cốt thép

dự ứng lực.

51 dummy load tải trọng giả.
52 during stressing operation trong quá trình kéo căng cốt thép.
53 dynamic load
 tải trọng động lực học.
54 early strength concrete bê tông hóa cứng nhanh.
55 eccentric load tải trọng lệch tâm
56 effective depth at the section chiều cao có hiệu.
57 guard board tấm chắn, tấm bảo vệ
58 gunned concrete
 bê tông phun.
59 gusset plate bản nút, bản tiết điểm.
60 gust load (hàng không) tải trọng khi gió giật.
61 gypsum concrete bê tông thạch cao.
62 h- beam
 dầm chữ h.
63 half- beam dầm nửa..
64 half-latticed girder giàn nửa mắt cáo
65 hanging beam dầm treo.
66 radial load tải trọng hướng kính.
67 radio beam (-frequency) chùm tần số vô tuyến điện
68 railing

 lan can trên cầu.

69 railing load tải trọng lan can.
70 rammed concrete bê tông đầm.
71 rated load tải trọng danh nghĩa.
72 ratio of non- prestressing tension reinforcement

 tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt.

73 ratio of prestressing steel tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực.
74 ready-mixed concrete bê tông trộn sẵn.
75 rebound number số bật nảy trên súng thử bê tông.
76 split beam dầm ghép, dầm tổ hợp.
77 sprayed concrete bê tông phun.
78 sprayed concrete, shotcrete
 bê tông phun.
79 spring beam dầm đàn hồi.
80 square hollow section thép hình vuông rỗng.
81 stack of bricks đống gạch, chồng gạch.
82 stacked shutter boards (lining boards)
 đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp .pha
83 stainless steel thép không gỉ.
84 stamped concrete bê tông đầm.
85 standard brick gạch tiêu chuẩn.
86 web girder giàn lưới thép, dầm đặc.
87 web reinforcement cốt thép trong sườn dầm.
88 welded plate girder
 dầm bản thép hàn.
89 welded wire fabric (welded wire mesh) lưới cốt thép sợi hàn.
90 wet concrete vữa bê tông dẻo.
91 wet guniting phun bê tông ướt.
92 wheel load áp lực lên bánh xe.
93 wheelbarrow xe cút kít, xe đẩy tay.
94 whole beam dầm gỗ.
95 wind beam xà chống gió.

    Sưu tầm:

Tham khảo thêm nhiều bài viết hay khác nữa tại Nhóm Tài liệu, bảng tính xây dựng và theo dõi Page FaceBook để cập nhật nhiều bài viết hay nhé! Truy cập Nhóm

Bạn tham khảo thêm các bài viết khác:

  1.      

Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng XayDungPlus.com. Chúc các bạn thành công trên mọi lĩnh vực!

Để báo link hỏng các bạn giúp mình gửi thông tin Tại đây



Để báo link hỏng các bạn giúp mình gửi thông tin Tại đây