400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng – Kiến Trúc – Cầu Đường (Past 2)

0
166
Đánh giá bài viết

400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng

Để nối tiếp 400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Ở Phần 1 ở bài này tôi xin cung cấp cho các bạn thêm 100 thuật ngữ tiếng anh tra cứu chuyên ngành xây dựng – kiến trúc- cầu đường phần 2.

 Mời các bạn theo dõi bài viết.

101bê tông trọng lượng bình thường

cốt thép thường (không dự ứng lực)

102bê tông không sétbê tông cứng (bê tông có độ sụt=0).
103tải chéo góc nghiêngtải trọng xiên, tải trọng lệch
104thép tấmbằng thép cán
105bê tông ngoàibê tông trong ván khuôn.
106vận hànhtải trọng làm việc.
107tải tối ưutải trọng tối ưu
108bê tông kết cấu thông thườngbê tông trọng lượng thông thường.
109tải dao độngtải (trọng) dao động
110các tầng hầm bên ngoàicửa sổ buồng công trình phụ
111tổng thể chiều sâu của thành viênchiều cao toàn bộ của cấu kiện.
112trùng lặpnối chồng
113bê tông cốt thépbê tông có quá nhiều cốt thép.
114dầm gỗdầm tấm, dầm panen
115dầm hình paraboldầm dạng parabôn.
116dầm song songdầm song song
117lan canthanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan cancầu).
118Tải một phầntải trọng từng phần
119-sự nén từng phầnkéo căng cốt thép từng phần.
120khối hàngtải trọng có ích
121tải đỉnhtải trọng cao điểm.
122đầu neo hình trụ đục lỗđầu neo hình trụ có khoan lỗ.
123nước hoa thơmtinh dầu hương liệu
124chu vi thanhchu vi thanh cốt thép.
125tải định kỳtải trọng tuần hoàn.
126tải vĩnh viễntải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên.
127bê tông thấmbê tông không thấm
128tải chấp nhậntải trọng cho phép.
129tải phantomtải trọng giả
130đáy tầngcao độ chân cọc.
131móng cọcmóng cọc
132cọc giày/paɪl ʃuː/, phần bọc thép gia cố mũi cọc.
133thanh đồng bằngthép trơn.
134bê tông phẳngbê tông không cốt thép, bê tông thường.
135Bê tông phẳng, không bê tông cốt thépbê tông không cốt thép.
136dầm bằng phẳngdầm khối.
137đồng bằng tròn thanhcốt thép tròn trơn.
138dầm máy baydầm phẳng.
139nền tảng ván/plæŋk ˈplæt.fɔːm/, (board platform) sàn lát ván.
140thạch cao/ˈplɑː.stər/, thạch cao.
141bê tông trát tườngbê tông thạch cao.
142bê tông nhựabê tông dẻo.
143đĩa/pleɪt/, thép bản.
144tấm manggối bản thép
145dầm tấmdầm phẳng, dầm tấm.
146tải trọngtải anôt.
147tấm thép/pleɪt stiːl/, thép bản.
148nền lan can/ˈplæt.fɔːm ˈreɪ.lɪŋ/, lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động).
149thợ ống nước(plummet) dây dọi, quả dọi (bằng chì).
150ván ép/ˈplaɪ.wʊd/, gỗ dán (ván khuôn)
151điểm tảitải trọng tập trung
152dầm ngựadầm phụ
153bê tông nghèobê tông nghèo, bê tông gày
154độ xốp/pɔːˈrɒs.ə.ti/, độ xốp rỗng (của bê tông).
155bê tông xi măng portlandbê tông xi măng pooclan
156xi măng portland, bê tông portlandbê tông ximăng.
157bê tông sau căngbê tông ứng lực sau
158bê tông dự ứng lựcbê tông ứng lực sau.
159sự áp lực(apres betonage) phương pháp kéo căng sau khi đổ bê tông.
160bê tông đúc sẵnbê tông đúc sẵn.
161đúc bê tông đúc sẵncọc bê tông đúc sẵn
162sân precastingxưởng đúc sẵn kết cấu bê tông.
163bê tông đúc sẵnbê tông đúc sẵn.
164bê tông prepactbê tông đúc từng khối riêng
165tải áp lựctải trọng nén.
166bê tông dự ứng lựcbê tông cốt thép dự ứng lực
167cọc bê tông dự ứng lựccọc bê tông cốt thép dự ứng lực
168dầm dự ứng lựcdầm dự ứng lực
169giường ứng suấtbệ kéo căng cốt thép dự ứng lực
170căng thẳng theo giai đoạnkéo căng cốt thép theo từng giai đoạn
171thép ứng suấtthép dự ứng suất.
172thép ứng suất, dây cápcốt thép dự ứng lực
173căng lưới teelcáp thép dự ứng lực.
174thời gian trướcthời điểm kéo căng cốt thép.
175NULL(avant betonage) phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông.
176chùm in(máy tính) chùm tia in
177vật chứngtải trọng thử.
178bảo vệ chống ăn mòn/prəˈtek.ʃən əˈɡenst kəˈrəʊ.ʒən/, bảo vệ cốt thép chống rỉ.
179lớp phủ bảo vệ bê tônglớp bê tông bảo hộ.
180tải pulsatingtải trọng mạch động
181bê tông bọtbê tông đá bọt
182bơm bê tôngbê tông bơm.
183bơm bê tôngbê tông bơm
184đặt trong trường hợp gia cốđặt vào trong khung cốt thép.
185cây gổ ngắn(putlock) thanh giàn giáo, thanh gióng.
186rung động bê tôngbê tông dẻo.
187bê tông chất lượngbê tông chất lượng cao
188tải trọngtải trọng tĩnh
189kệ lạiđầu chờ xây
190tải trọngtải trọng dao động
191tải xuyên tâmtải trọng hướng kính.
192chùm vô tuyến(-frequency) chùm tần số vô tuyến điện.
193lan can/ˈreɪ.lɪŋ/, lan can trên cầu.
194tải lan cantải trọng lan can
195bê tông đúcbê tông đầm
196tải trọng định mứctải trọng danh nghĩa
197tỷ lệ gia cố áp lực không đàn hồitỷ lệ hàm lượng cốt thép thườngtrong mặt cắt
198tỷ lệ thép ứng suất trướctỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
199Bê tông trộn sẵnbê tông trộn sẵn
200số hồi phục/ˌriːˈbaʊnd ˈnʌm.bər/, số bật nảy trên súng thử bê tông

 

Để báo link hỏng các bạn giúp mình gửi thông tin Tại đây



Để báo link hỏng các bạn giúp mình gửi thông tin Tại đây