Tính toán và kiểm tra móng đơn

0
1052

Chia sẻ tài liệu tính toán và kiểm tra móng đơn

Để tải tài liệu các bạn vui lòng ấn nút Tải File
Tải File    Hướng dẫn tải File

 

TÍNH TOÁN KIỂM TRA MÓNG ĐƠN

  (TCVN 9362:2012; TCVN 5574:2012)
Móng: Tính Móng M1 Vị trí:          
                   

1. Các thông số hình học

     
 
     
  Kích thước móng: Lx = 3500 mm        
      Ly = 3500 mm        
      Hm = 1000 mm        
      H1 = 600 mm        
  Kích thước cổ cột: Cx = 220 mm        
      Cy = 220 mm        
  Vật liệu sử dụng: Bê tông: B20          
      Cốt thép: A-II          
  Chiều dày đệm cát: Hdc = 3500 mm        
  (Các đặc trưng của đệm cát xem mục Số liệu địa chất)        
                   

2. Số liệu địa chất:

             
  STT Tên lớp đất Độ sâu z g j C E
          (m) (kN/m3) (°) (kN/m2) (kN/m2)
  1 Lớp 1     2,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  2 Lớp 2     4,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  3 Lớp 3     6,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  4 Lớp 4     8,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  5 Lớp 5     10,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  6 Lớp 6     12,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  7 Lớp 7     14,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  8 Lớp 8     16,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  9 Lớp 9     18,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  10 Lớp 10     20,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  11 Lớp 11     22,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  12 Lớp 12     24,00 18,0 10,0 18,0 8650,0
  13 Đệm cát       18,0 35,0 0,0 35000,0
                   

3. Sức chịu tải của nền đất

           
Sức chịu tải của nền đất được xác định theo Mục 4.6.9 TCVN 9362:2012, như sau:    
  R = m1 * m2 / ktc * (A * b * gII + B * h * g’II + D * cII)        
Trong đó:                
  m1 – hệ số làm việc của nền đất;  m1 = 1,1        
  m2 – hệ số làm việc của kết cấu;  m2 = 1,0        
  ktc – hệ số độ tin cậy;    ktc = 1,0        
  A, B, D – các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của nền đất ở dưới đáy móng tính toán.  
  b, h – cạnh bé của đáy móng, và chiều sâu chôn móng.        
  gII, cII – góc ma sát trong và lực dính của lớp đất dưới đáy móng.      
     tính toán và kiểm tra móng đơn